I. Đề tài: “NGHIÊN CỨU HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT BỘT CHUỐI XANH GIÀU TINH BỘT KHÁNG QUY MÔ CÔNG NGHIỆP”
VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ .VIỆT NAM


|
TT |
Họ và tên, học hàm, học vị |
Vai trò |
Cơ quan công tác |
Lĩnh vực chuyên môn, kinh nghiệm, thành tích nổi bật |
|
1 |
CN. Nguyễn Hoàng Giang |
Chủ nhiệm đề tài, Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Hóa hữu cơ, 10 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
2 |
TS. Nguyễn Thị Nhung |
Thư ký khoa học, thành viên chính |
Viện Sinh học, Viện HLKH&CNVN |
Công nghệ sinh học, 15 năm kinh nghiệm, đã và đang chủ nhiệm, thực hiện các nhiệm vụ KHCN cấp Viện SH, VHL, cấp Bộ, cấp Nhà nước |
|
3 |
PGS.TS. Lương Hồng Nga |
Thành viên chính |
Khoa Kỹ thuật Thực phẩm - Đại học Bách Khoa Hà Nội |
Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ sinh học và thực phẩm kinh nghiệm, đã và đang chủ nhiệm, thực hiện các nhiệm vụ KHCN cấp Bộ, cấp Nhà nước |
|
4 |
TS. Nguyễn Văn Hạnh |
Thành viên chính |
Khoa Công nghệ Nông nghiệp, trường ĐH Công nghệ, ĐH QGHN |
Công nghệ sinh học, 26 năm kinh nghiệm, đã và đang chủ nhiệm, tham gia thực hiện các nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở, cấp Bộ, cấp Nhà nước |
|
5 |
TS. Nguyễn Thị Hiệp |
Thành viên chính |
Viện Sinh học, Viện HLKH&CNVN |
Công nghệ sinh học động vật, 15 năm kinh nghiệm, đã và đang chủ nhiệm, thực hiện các nhiệm vụ cấp Viện Hàn lâm KHCNVN, Viện Sinh học, cấp Bô, cấp Nhà nước. |
|
6 |
TS. Nguyễn Thị Hồng |
Thành viên chính |
Viện Sinh học, Viện HLKH&CNVN |
Công nghệ sinh học, 8 năm kinh nghiệm, đã và đang chủ nhiệm, thực hiện các nhiệm vụ KHCN cấp Viện SH, VHL, Bộ |
|
7 |
ThS. Đinh Thị Ngọc Thúy |
Thành viên chính |
Viện Sinh học, Viện HLKH&CNVN |
Hóa sinh, 18 năm kinh nghiệm, đã và đang chủ nhiệm, thực hiện các nhiệm vụ KHCN cấp Viện SH, VHL, Bộ |
|
8 |
ThS. Phạm Thanh Hương |
Thành viên chính |
Trường Hóa và Khoa học Sự sống, ĐHBKHN |
Công nghệ thực phẩm |
|
9 |
CN. Nguyễn Công Nghĩa |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Cơ khí, 05 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
10 |
CN. Lê Thị Minh Khanh |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
06 năm kinh nghiệm vận hành hoạt động sản xuất nông sản |
|
11 |
CN. Bùi Thu Hà |
Thành viên |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Điện hóa, 12 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
12 |
CN. Lê Đông Bộ |
Thành viên |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
08 năm kinh nghiệm vận hành hoạt động sản xuất nông sản |
|
13 |
CN. Vương Mạnh Chung
|
Thành viên |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Cơ khí, 08 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
14 |
CN. Nguyễn Hữu Hùng |
Thành viên |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Điện tử - Cơ khí, 09 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
15 |
ThS. Nguyễn Thanh Vân |
Thành viên |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Vật lý – Điện tử, 09 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
16 |
KS. Nguyễn Văn Ánh |
Thành viên |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Cơ khí, 05 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
17 |
CN. Nguyễn Thị Quỳnh Giang |
Thành viên |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
03 năm kinh nghiệm vận hành hoạt động sản xuất nông sản |
|
18 |
ThS. Nguyễn Thị Ngân Hà |
Thành viên |
Trường Hóa và Khoa học Sự sống, ĐHBKHN |
Công nghệ thực phẩm |
|
19 |
TS. Phùng Thị Anh Minh |
Thành viên |
Trường Hóa và Khoa học Sự sống, ĐHBKHN |
Quá trình thiết bị công nghiệp Hóa học và Thực phẩm |
|
20 |
ThS Phan Minh Thụy |
Thành viên |
Trường Hóa và Khoa học Sự sống, ĐHBKHN |
Công nghệ thực phẩm |
|
21 |
TS. Vũ Hồng Sơn |
Thành viên |
Trường Hóa và Khoa học Sự sống, ĐHBKHN |
Công nghệ thực phẩm |
|
22 |
ThS Phạm Thị Quỳnh |
Thành viên |
Trường Hóa và Khoa học Sự sống, ĐHBKHN |
Công nghệ thực phẩm |
II. Đề tài: “NGHIÊN CỨU HOÀN THIỆN HỆ THỐNG SẤY QUY MÔ CÔNG NGHIỆP PHỤC VỤ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN HỮU CƠ SẠCH”
|
TT |
Họ và tên, học hàm, học vị |
Vai trò |
Cơ quan công tác |
Lĩnh vực chuyên môn, kinh nghiệm, thành tích nổi bật |
|
1 |
CN. Nguyễn Công Nghĩa |
Chủ nhiệm đề tài, Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Cơ khí, 05 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
2 |
CN. Nguyễn Hoàng Giang |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Hóa hữu cơ, 10 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
3 |
CN. Bùi Thu Hà |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Điện hóa, 12 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
4 |
KS. Nguyễn Thị Lan Hương |
Thành viên chính |
Khoa Công nghệ Nông nghiệp, trường ĐH Công nghệ, ĐH QGHN |
Hóa hữu cơ, 15 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
5 |
KS. Phạm Quang Tuyên |
Thành viên chính |
Đại học Công nghiệp Hà Nội. |
Cơ khí, 05 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
6 |
KS. Nguyễn Văn Ánh |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Cơ khí, 10 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
III. Đề tài: “NGHIÊN CỨU QUY TRÌNH SẤY VÀ LÀM GIÀU TINH BỘT KHÁNG THÔNG QUA HỆ THỐNG GIA NHIỆT CỦA LÒ HƠI, HOÀN THIỆN HỒ SƠ BẢO HỘ BẰNG SÁNG CHẾ TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ”
|
TT |
Họ và tên, học hàm, học vị |
Vai trò |
Cơ quan công tác |
Lĩnh vực chuyên môn, kinh nghiệm, thành tích nổi bật |
|
1 |
CN. Bùi Thu Hà |
Chủ nhiệm đề tài, Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Điện hóa, 12 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
2 |
CN. Nguyễn Công Nghĩa |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Cơ khí, 05 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
3 |
CN. Nguyễn Hoàng Giang |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Hóa hữu cơ, 10 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
4 |
KS. Nguyễn Thị Lan Hương |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco | Hóa hữu cơ, 15 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
5 |
KS. Lê Đông Bộ |
Thành viên |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco | Kỹ sư nông nghiệp, 10 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
6 |
KS. Nguyễn Văn Ánh |
Thành viên |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Cơ khí, 10 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
IV. Đề tài: “Nghiên cứu thiết kế, chế tạo và thử nghiệm hệ thống sấy khí nóng thông minh tự động hoán đổi tầng khay tích hợp cảm biến nhiệt hồng ngoại ứng dụng trong chế biến Chuối, Mít và Tinh bột chuối xanh”
CƠ QUAN TÀI TRỢ / QUẢN LÝ: Hợp tác nghiên cứu của Banaco và Trung Tâm Môi Trường Xanh (GEC) thuộc Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam
MÃ SỐ ĐỀ TÀI / KÝ HIỆU: GEC/2026-2028-BAGEC08.
Đề tài nhằm mục đích đăng ký bảo hộ bằng sáng chế liên quan tới công nghệ sấy thông minh hoán đổi khay sấy tự động nhằm tiết kiệm nhiệt thất thoát trong quá trình sấy và tự động hóa công nghệ sấy dùng trong chế biến các loại nông sản: chuối, mít và sản xuất tinh bột chuối xanh. Đề tài đang trong quá trình hoàn thiện để xin cấp bằng độc quyền sáng chế tại Việt nam.
BẢN MÔ TẢ Ý TƯỞNG SÁNG CHẾ
Tên sáng chế: THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG PHÁP SẤY NÔNG SẢN BẰNG KHÍ NÓNG TỰ ĐỘNG HOÁN ĐỔI VỊ TRÍ KHAY SÀNG DỰA TRÊN CẢM BIẾN NHIỆT HỒNG NGOẠI
Tên tiếng Anh: HOT-AIR DRYING APPARATUS AND METHOD FOR AGRICULTURAL PRODUCTS WITH AUTOMATIC SIEVE TRAY REPOSITIONING BASED ON INFRARED THERMAL SENSING
Đơn vị tài trợ nghiên cứu / Phát triển: Hợp tác nghiên cứu của Banaco và Trung Tâm Môi Trường Xanh (GEC) thuộc Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam
|
TT |
Họ và tên, học hàm, học vị |
Vai trò |
Cơ quan công tác |
Lĩnh vực chuyên môn, kinh nghiệm, thành tích nổi bật |
|
1 |
KS. Nguyễn Văn Ánh |
Chủ nhiệm đề tài, Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Cơ khí, 10 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
2 |
ThS. Lê Nhật |
Phó Chủ nhiệm đề tài |
Trung Tâm Môi trường xanh GEC |
Kinh nghiệm 20 năm trong lĩnh vực sinh học, nông sản và đa dạng sinh học. Hiện là Phó giám đốc trung tâm Môi trường Xanh thuộc VUSTA. |
|
3 |
CN. Nguyễn Hoàng Giang |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Hóa hữu cơ, 10 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
4 |
KS. Nguyễn Thị Lan Hương |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco | Hóa hữu cơ, 15 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
5 |
KS. Phạm Quang Tuyên |
Thành viên chính |
Đại học Công nghiệp Hà Nội. |
Cơ khí, 05 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
6 |
CN. Bùi Thu Hà |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Điện hóa, 12 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
7 |
Ths. Trần Kiến Quốc |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
10 năm kinh nghiệm đặc biệt là vi sinh học và công nghệ lên men, với nhiều năm kinh nghiệm nghiên cứu ứng dụng thực tiễn. |
V. Đề tài: “NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA CHIẾT XUẤT TINH BỘT KHÁNG TINH KHIẾT TỪ CHUỐI XANH BẰNG PHƯƠNG PHÁP DUNG MÔI”
MỤC TIÊU ĐỀ TÀI:
- Mục tiêu chung: Xây dựng thành công quy trình công nghệ và hệ thống thiết bị cơ điện tự động hóa khép kín nhằm chiết xuất, thu hồi tinh bột kháng (resistant starch) chất lượng cao từ nguồn nguyên liệu chuối xanh ở quy mô công nghiệp, phục vụ nhu cầu chế biến sâu các sản phẩm dinh dưỡng, dược liệu và thực phẩm chức năng.
- Mục tiêu cụ thể:
- Tối ưu hóa năng suất: Thiết kế hệ thống vận hành tự động liên hoàn theo các mô-đun, giúp giảm tối đa thời gian xử lý mẻ, tăng công suất chiết xuất trên một đơn vị thời gian và giảm thiểu chi phí nhân công bốc xếp, vận hành thủ công.
- Nâng cao chất lượng thành phẩm: Đạt hiệu suất thu hồi tinh bột tối đa với độ tinh khiết của tinh bột chuối thành phẩm sau tinh chế đạt trên 90%, kiểm soát triệt để hàm lượng tạp chất (nhựa, xơ, tannin).
- Bảo toàn hoạt tính sinh học: Kiểm soát tự động và chính xác các thông số hóa lý cốt lõi trong chu trình (nồng độ pH của dung môi chiết xuất từ 11–12 đối với kiềm hoặc 3–4 đối với axit; dải tần số cơ học phân tách; và đặc biệt là nhiệt độ sấy nghiêm ngặt dưới 70°C nhằm tuyệt đối ngăn chặn hiện tượng hồ hóa/làm chín tinh bột).
|
TT |
Họ và tên, học hàm, học vị |
Vai trò |
Cơ quan công tác |
Lĩnh vực chuyên môn, kinh nghiệm, thành tích nổi bật |
|
1 |
CN. Nguyễn Công Nghĩa | Chủ nhiệm đề tài, Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Cơ khí, 10 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
2 |
ThS. Nguyễn Thanh Vân |
Thành viên |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Vật lý – Điện tử, 09 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
3 |
CN. Nguyễn Hoàng Giang |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco |
Hóa hữu cơ, 10 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |
|
4 |
KS. Nguyễn Thị Lan Hương |
Thành viên chính |
Công ty Cổ phần công nghệ chế biến xuất khẩu Banaco | Hóa hữu cơ, 15 năm kinh nghiệm, nghiên cứu các sản phẩm từ nông sản và thiết bị xử lý nông sản |


